Hiển thị tất cả 9 kết quả

Vải địa kỹ thuật

Báo giá vải địa kỹ thuật

Original price was: 11,000₫.Current price is: 7,200₫.

Vải địa kỹ thuật

Giá vải địa

Original price was: 7,400₫.Current price is: 5,200₫.

Vải địa kỹ thuật

Giá vải địa kỹ thuật

Original price was: 5,700₫.Current price is: 4,800₫.

Vải địa kỹ thuật

Vải địa

Original price was: 8,000₫.Current price is: 6,300₫.

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật

Original price was: 9,100₫.Current price is: 6,800₫.

Vải địa kỹ thuật

vải địa kỹ thuật 12kn m

Original price was: 6,700₫.Current price is: 4,300₫.

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật art12

Original price was: 5,700₫.Current price is: 3,000₫.

Vải địa kỹ thuật

vải địa kỹ thuật art25

Original price was: 8,600₫.Current price is: 6,400₫.

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật không dệt

Original price was: 5,600₫.Current price is: 4,100₫.

Bảng báo giá chi tiết vải địa kỹ thuật mới nhất hiện nay của Tiến Nhi - đơn vị sản xuất và cung ứng vải địa có giá cả cạnh tranh nhất.

Vải địa kỹ thuật là vật liệu không thể thiếu trong việc xử lý nền đất yếu. Nó đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong công tác phân cách, thẩm thấu tiêu thoát nước cũng như gia tăng cường lực cho đất. Có hai loại vải địa kỹ thuật chính là: không dệt và dệt. Mời Quý bạn đọc cùng Tiến Nhi tìm hiểu các thông tin về sản phẩm cũng như bảng báo giá chi tiết từng loại vải địa kỹ thuật mới nhất hiện nay.

Vải địa kỹ thuật

Báo giá vải địa kỹ thuật

Original price was: 11,000₫.Current price is: 7,200₫.

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật art12

Original price was: 5,700₫.Current price is: 3,000₫.

Vải địa kỹ thuật

vải địa kỹ thuật art25

Original price was: 8,600₫.Current price is: 6,400₫.

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật không dệt

Original price was: 5,600₫.Current price is: 4,100₫.

Định nghĩa và phân loại vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật là gì?

Trước khi đi vào phần bảng giá chi tiết các loại vải địa kỹ thuật mới nhất. Chúng ta cùng tìm hiểu xem vải địa kỹ thuật là gì. Vải địa kỹ thuật, hay còn gọi là Geotextile fabrics trong tiếng Anh, chia thành hai loại chính: Vải địa không dệt (Non-woven geotextile) và Vải địa dệt (Woven geotextile). Chúng được sản xuất từ sợi PP/PE thông qua quá trình nung nóng hạt nhựa PP/PE. Sự khác biệt trong quy trình sản xuất, nguồn nguyên liệu ban đầu, và dây chuyền sản xuất tạo ra các loại vải địa kỹ thuật đa dạng.

Phân biệt giữa vải địa kỹ thuật dệt và không dệt

Vải địa không dệt được tạo ra thông qua hai giai đoạn sản xuất. Trong giai đoạn đầu, hạt nhựa PP/PE được nung nóng ở nhiệt độ và áp suất cao sau đó trải qua hệ thống các đầu phun để tạo thành sợi xơ. Những sợi xơ này được xử lý để có độ dài và nếp gấp phù hợp. Giai đoạn thứ hai liên quan đến việc đánh và xếp chồng nhiều lớp sợi xơ lại với nhau. Qua quá trình xuyên kim ép nhiệt, tạo ra lớp vải không dệt rất mạnh và bền bỉ.

Vải không dệt dùng để phân cách, thẩm thấu, tiêu thoát nước, lọc và lọc ngược. Đồng thời, chúng làm gia tăng cường lực cho đất, ngăn chặn thất thoát đất, và là một thành phần không thể thiếu trong việc xử lý nền đất yếu.

Vải địa kỹ thuật dệt, hay còn được gọi là vải gia cường, được sản xuất từ xơ PE/PET hoặc màng PP. Loại vải dệt này được tạo ra bằng việc bện những sợi này thành các bó sợi không theo quy luật nhất định. Một cách sản xuất khác là dùng màng PP dệt với nhau bằng các phương pháp đơn giản (đan trên dưới vuông góc) hoặc phức tạp (đan chéo, cách sợi…).

Vải dệt thường có cường độ chống chịu lực rất cao, thường trên 50kN/m, với độ co giãn thấp, thích hợp cho việc gia cố nền đất yếu. Bởi nguyên liệu và quy trình sản xuất có sự khác biệt nên giá thành của hai loại vải địa kỹ thuật này có sự khác biệt. Chi tiết sẽ có trong Bảng báo giá chi tiết vải địa kỹ thuật mới nhất ở phần 3.

Cách chọn vải địa kỹ thuật chất lượng giá tốt

Chọn loại vải địa kỹ thuật chất lượng tốt giá cả phải chăng đòi hỏi phải tuân thủ các yêu cầu thiết kế của công trình và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật. Bao gồm tính chất cơ lý, tính chất hóa học và quy cách cụ thể.

Yêu cầu kỹ thuật của vải địa kỹ thuật thực hiện chức năng phân cách

Tên chỉ tiêu / Phương pháp thử

Mức

Vải loại 1

Vải loại 2

eg < 50% eg ≥ 50% eg < 50% eg ≥ 50%
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn – TCVN 8871-1 1400 900 1100 700
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn – TCVN 8871-4 500 350 400 250
Lực xé rách hình thang, tính bằng Niuton (N), không nhỏ hơn – TCVN 8871-2 500 350 400 250
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn – TCVN 8871-5 3500 1700 2700 1300
Kích thước lỗ biểu kiến, mm – TCVN 8871-6 ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm
≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,075 với đất có d50 < 0,075=””>
Độ thấm đơn vị, s-1 – ASTM D4491 ≥ 0,50 với đất có d15 > 0,075 mm
≥ 0,20 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15
≥ 0,10 với đất có d50 < 0,075=””>

Bảng: Yêu cầu kỹ thuật của vải địa kỹ thuật thực hiện chức năng phân cách

Chú thích:

  • "Eg" biểu thị cho độ giãn dài khi chất liệu bị kéo giật đến giá trị lớn nhất, theo tiêu chuẩn TCVN 8871-1.
  • "D15" là đường kính của hạt trong mẫu đất, mà 15% theo trọng lượng của các hạt có đường kính nhỏ hơn.
  • "D50" là đường kính của hạt trong mẫu đất, mà 50% theo trọng lượng của các hạt có đường kính nhỏ hơn.

QUÉT MÃ QR
KẾT NỐI NHANH VỚI TIẾN NHI ĐỂ ĐƯỢC

  • Tư vấn các giải pháp linh hạt TỐI ƯU nhất cho từng loại công trình
  • Thời gian bảo hành sản phẩm lâu dài > 24 THÁNG
  • Tư vấn phương án giá tốt TIẾT KIỆM thân thiện nhất với nhà thầu
  • Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng xuất xứ CO/ CQ
  • HỖ TRỢ nhiệt tình tận tâm - tận lực
  • Thiết kế sản phẩm hoàn toàn MIỄN PHÍ cho khách hàng
  • Sản xuất theo yêu cầu của khách hàng KHÔNG GIỚI HẠN số lượng.

Yêu cầu kỹ thuật của vải địa kỹ thuật thực hiện chức năng gia cường

Các chỉ tiêu thử nghiệm

Mức

Phương pháp thử

Cường độ kéo, kN/m, không nhỏ hơn Fmax tính toán theo công thức (2) ASTM D4595
Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn 70 ASTM D4355
Kích thước lỗ biểu kiến O95 ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075=””> TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1, không nhỏ hơn 0,02 ASTM D4491

Bảng: Yêu cầu kỹ thuật của vải địa kỹ thuật thực hiện chức năng gia cường

Yêu cầu kỹ thuật của vải thực hiện chức năng tầng lọc thoát nước

Tên chỉ tiêu

Mức

Phương pháp thử

eg < 50=””> eg ≥ 50 %
Lực kéo giật, N, không nhỏ hơn 1100 700 TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh, N, không nhỏ hơn 400 250 TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang, N, không nhỏ hơn 400 250 TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục, kPa, không nhỏ hơn 2700 1300 TCVN 8871-5
Độ bền kháng tia cực tím 500 h, %, không nhỏ hơn 50 ASTM-D4355
Kích thước lỗ biểu kiến, mm ≤ 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm≤ 0,25 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15≤ 0,22 với đất có d50 < 0,075=””> TCVN 8871-6
Độ thấm đơn vị, s-1 ≥ 0,5 với đất có d15 > 0,075 mm≤ 0,2 với đất có d50 ≥ 0,075 mm ≥ d15≤ 0,1 với đất có d50 < 0,075=””> ASTM-D4491

Bảng: Yêu cầu kỹ thuật của vải thực hiện chức năng tầng lọc thoát nước

Bảng báo giá chi tiết vải địa kỹ thuật mới nhất hiện nay

Bảng báo giá chi tiết 10 loại vải địa kỹ thuật phổ biến nhất hiện nay Tiến Nhi đang cung cấp

 STT

Chủng loại

Giá

1 Giá vải địa kỹ thuật ART7 (Cường lực 7kN/m; 1000m2/cuộn) 3.500đ
2 Vải địa kỹ thuật ART9 (Cường lực 9kN/m; 1000m2/cuộn) 4.200đ
3 Vải địa kỹ thuật ART12 (Cường lực 12kN/m; 900m2/cuộn) 5.100đ
4 Giá vải địa kỹ thuật ART15 (Cường lực 15kN/m; 700m2/cuộn) 6.000đ
5 Vải địa kỹ thuật ART25 (Cường lực 25kN/m; 400m2/cuộn) 8.500đ
6 Vải địa kỹ thuật TN 5(Cường lực 50 / 50kN/m – 1.750 m2/cuộn) 3.300đ
7 Giá vải địa kỹ thuật TN10 (Cường lực 100 / 50kN/m – 1.120 m2/cuộn) 4.400đ
8 Vải địa kỹ thuật dệt TN20 (Cường lực 200 / 50kN/m – 700 m2/cuộn) 7.200đ
9 Vải địa kỹ thuật trồng cây màu xám thương hiệu Tiến Nhi 2.300đ
10 Vải địa kỹ thuật Tiến Nhi loại rẻ nhất 2.000đ

Bảng báo giá chi tiết 10 loại vải địa kỹ thuật thông dụng nhất hiện nay

Mời Quý khách xem thêm bảng báo giá các loại RỌ ĐÁ mới nhất của Tiến Nhi

Original price was: 325,000₫.Current price is: 125,000₫.
Original price was: 385,000₫.Current price is: 155,000₫.

Lưới rọ đá

Rọ đá 2x1x0,5m

Original price was: 325,000₫.Current price is: 205,000₫.

Lưới rọ đá

Rọ đá 2x1x1m

Original price was: 350,000₫.Current price is: 220,500₫.

Hiện tại, nhiều khách hàng đặc biệt quan tâm đến giá của vải địa kỹ thuật. Có thể thấy giá các loại sản phẩm vải địa của Tiến Nhi cạnh tranh nhất trên thị trường. Nguyên nhân cho sự khác biệt này có thể được giải thích một cách đơn giản. Đơn giá của chúng tôi phản ánh một giá trị cụ thể cho sản phẩm, đúng chủng loại, đúng chất lượng và luôn đi kèm với cam kết bảo hành - trách nhiệm cao đối với từng loại sản phẩm.

Tại vải địa Tiến Nhi, uy tín là nguyên tắc quan trọng định hướng mọi hành động. Và chúng tôi luôn đặt khách hàng làm trung tâm cho tất cả những nỗ lực và tâm huyết của chúng tôi.

Báo giá vải địa kỹ thuật không dệt 2023

STT

Hạng mục

Đơn giá

1 Giá vải địa kỹ thuật không dệt TN 7 kN/m 3.100 đ
2 Giá vải địa kỹ thuật không dệt TN 12kN/m 4.600 đ
3 Giá vải địa không dệt TN 28 kN/m 8.700 đ
4 vải địa kỹ thuật không dệt rẻ nhất 2.000 đ

Bảng báo giá chi tiết vải địa kỹ thuật không dệt mới nhất ứng với khối lượng trên 5000 m2 trở lên

Báo giá vải địa kỹ thuật dệt 2023

STT

Hạng mục

Đơn giá

1 Giá vải địa kỹ thuật dệt 25/25 kN/m 15.300 đ
2 Giá vải địa dệt 50/50 kN/m 28.200 đ
3 Giá vải địa kỹ thuật dệt 200/50 kN/m 34.500 đ

Bảng báo giá chi tiết vải địa kỹ thuật mới nhất ứng với đơn hàng trên 5000 m2 trở lên

Tìm mua vải địa kỹ thuật ở đâu?

Tiến Nhi cung cấp vải địa kỹ thuật bán lẻ với giá là 15.000 đồng/m2 cho các công trình từ nhỏ đến vừa. Giá bán lẻ thường cao hơn so với giá bán nguyên cuộn do việc công trải vải, cắt sản phẩm và lưu kho. Tuy nhiên, các khách hàng của Vải địa Tiến Nhi hiểu và đồng tình với giá bán lẻ này. Thông thường, những khách hàng mua vải địa kỹ thuật theo hình thức bán lẻ thường là các hộ gia đình, hoặc các dự án có yêu cầu kỹ thuật đặc biệt.

Tiến Nhi hiện đang triển khai bán lẻ vải địa kỹ thuật tại TP.HCM và các tỉnh lân cận với mức giá là 15.000 đồng/m2, chưa bao gồm phí vận chuyển. Các tỉnh lân cận có thể vận chuyển sản phẩm thông qua các phương tiện như chành hoặc nhà xe tuyến để đưa đến như Long An, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Tiền Giang, Bến Tre, Hậu Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai, Bạc Liêu, An Giang, Sóc Trăng, Trà Vinh, ... Ngoài ra, Vải Địa Tiến Nhi cung cấp máy may (khâu) và chỉ may vải địa sỉ và lẻ cho việc thi công vải địa kỹ thuật, với giá dao động từ 500.000đ đến 700.000đ cho mỗi máy.

Bài viết trên đã cung cấp Bảng báo giá chi tiết về vải địa kỹ thuật mới nhất hiện nay. Để tìm mua các sản phẩm của Tiến Nhi, quý khách hàng có thể dễ dàng tham khảo thông tin và được hỗ trợ nhiệt tình từ nhân viên kinh doanh của chúng tôi. Nếu có bất kỳ câu hỏi hoặc cần tư vấn về vải địa kỹ thuật, quý khách hàng có thể liên hệ với Tiến Nhi để nhận sự hỗ trợ và giải đáp nhanh chóng.

Chi tiết liên hệ:

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT TIẾN NHI

Địa chỉ925/36/17 Hà Huy Giáp, KP 3, P. Thạnh Xuân, Q.12, Tp.HCM.

Showroom: 58/24 Thạnh Xuân 22, P. Thạnh Xuân, Q. 12, Tp.HCM.

Nhà máy SX: Đường số 3, KCN Tân Đô, H. Đức Hòa, Long An.

Hotline0911.441.055 – 0939.739.033

Emailtheptiennhi@gmail.com

Website: https://sattheptiennhi.vn/